634. 添

添 = (nước) + (valentine) + (thiên đường) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÊM (phụ lục)

Phụ lục sau cái chết của mọi linh hồn chỉ rõ linh hồn sẽ tắm ở dòng sông nước quên, để gột bỏ mọi kí ức và sau đó được lên thiên đường tận hưởng niềm vui như mùa valentine

 

Onyomi

TEN

Kunyomi

そ*える thêm vào, đính thêm, kèm theo

Không dùng với người. Với người dùng ともなう, 添える giống như mòn quà kèm theo vật phẩm TrTr
☆☆☆☆☆

Jukugo

添付(てんぷ) する đính kèm ☆☆☆☆
添 (thêm vào) + (dính chặt) = 添付 (đính kèm)

ví dụ, đình kèm file vào email

Từ đồng nghĩa

đi kèm
伴う    同伴する    添える    添付  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top