895. 添

添 =  (lửa) +  (thiên đường) ON α (nước)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÊM (phụ lục)

Tùy xem một người sẽ lên thiên đường hay xuống lửa địa ngục, thần Chết sẽ làm thêm phụ lục tắm linh hồn ở dòng sông nước quên, để gột bỏ mọi kí ức

 

Onyomi

TEN

Kunyomi

そ*える thêm vào, đính thêm, kèm theo

Không dùng với người. Với người dùng ともなう, 添える giống như mòn quà kèm theo vật phẩm TrTr
☆☆☆☆☆

Jukugo

添付(てんぷ) する đính kèm ☆☆☆☆
添 (thêm vào) + (dính chặt) = 添付 (đính kèm)

ví dụ, đình kèm file vào email

Từ đồng nghĩa

đi kèm
伴う    同伴する    添える    添付  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top