894. 天

天 = (to lớn) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THIÊN (thiên đường)

THIÊN đường làm một mặt phẳng phủ mây to lớn không bờ bến. Vậy tại sao ai cũng muốn tới?

 

Onyomi

TEN

Jukugo

天気(てんき) thời tiết ★★★★★
天 (thiên đường) + (tinh thần) = 天気 (thời tiết)
天才(てんさい) thiên tài ★★★★
天 (thiên đường) + (thiên tài) = 天才 (thiên tài)
天国(てんごく) thiên đường ★★★☆☆
天 (thiên đường) + (đất nước) = 天国 (thiên đường)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

đỉnh
頂点    見所    頂上    山頂    天辺    頂  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top