893. 様

様 =  (cây) +  (con cừu) ON α (nước)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DẠNG (Ngài)

Ngài ấy sở hữu nhiều cây gỗ quý, một đàn cừu, và một hồ nước sạch

 

Onyomi

YOU

Kunyomi

( xxx ) さま Hậu Tố dùng sau tên người, dùng trong trường hợp trang trọng. HT
★★★★★

Jukugo

皆様(みんなさま) mọi người ★★★★ TrTr
(tất cả) + 様 (Ngài) = 皆様 (mọi người)

cách trang trọng để gọi "mọi người."

様子(ようす) trạng thái, tình trạng ★★★☆☆ BA 
様 (Ngài) + (đứa trẻ) = 様子 (trạng thái, tình trạng)

thường dùng trong y học, kinh doanh: tình trạng bệnh nhân xấu đi. Chúng ta hãy chờ và xem tình trạng thị trường ra sao. 様子を見ましょう! Ngoài ra còn hay được dùng trong câu: 様子がおかしい!- có nghĩa 'Có gì đó lạ lắm đằng kia í', hay 'trông ông ta thật ngộ! - Ý cậu là cái ông đội cái mũ nồi màu hồng đằng kia á?'

様々(さまざま) khác nhau, nhiều loại, đa dạng ★★★☆☆

Rất giống với 色々いろいろ, nhưng 様々 hàm ý "tất cả các loại xxx" hơn là "nhiều loại xxx"

模様(もよう) mô hình, mẫu ★★★☆☆ 
(bắt chước) + 様 (Ngài) = 模様 (mô hình, mẫu)

mô hình, mẫu mà không có tranh/ảnh: vân gỗ, họa tiết ngựa vằn. 模様 có nghĩa trang trọng hơn: ‘tình tiết/chi tiết của một vụ việc’ : Bạn có thể nghe từ này trong các thông báo ở nhà ga/bến tàu "Chúng tôi sẽ giải thích chi tiết về sự chậm trễ này" ( 遅れるの模様)

同様(どうよう) giống nhau ★★☆☆☆
(tương tự) + 様 (Ngài) = 同様 (giống nhau)

Từ đồng nghĩa

điều kiện, hoàn cảnh, trạng thái 
状況    事態    事情    状態    様子    調子    具合   
nhiều loại, đa dạng 
様々な    色々な    諸々の    各々の    多様な   
mô hình
柄    模様   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top