892. 議

議 =  (nói) +  (đạo nghĩa) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHỊ (cân nhắc)

Cân nhắc giữa những người sống có đạo nghĩa chỉ có lời nói, mà không có đụng 'tay chân'

 

Onyomi

GI

Jukugo

会議(かいぎ) phiên họp ★★★☆☆
(gặp gỡ) + 議 (cân nhắc) = 会議 (phiên họp)
議論(ぎろん) thảo luận, bàn luận ★★☆☆☆
議 (cân nhắc) + (tranh luận) = 議論 (thảo luận, bàn luận)

Từ đồng nghĩa

thảo luận
議論    論争    討論   
đấu tranh
デモ 抗議   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top