890. 義

義 =  (con cừu) +  (bản ngã)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHĨA (công bằng)

Khi không còn là con chiên bị lạc, chúng ta thắng được bản ngã, và từ đó sống công bằng với mọi loài

 

Onyomi

GI

Jukugo

XXX 主義(しゅぎ) chủ nghĩa xxx ★★★☆☆ HT
(ông chủ) + 義 (công bằng) = 主義 (chủ nghĩa xxx)

Ví dụ, chủ nghĩa tư bản

義務(ぎむ) nghĩa vụ, bổn phận ★★★☆☆
義 (công bằng) + (nhiệm vụ) = 義務 (nghĩa vụ, bổn phận)

một nghĩa vụ với xã hội - ví dụ bỏ phiếu, đóng thuế, nghĩa vụ quân sự, v.v.

義理(ぎり) nghĩa lý, đạo lý ★★☆☆☆ 
義 (công bằng) + (logic) = 義理 (nghĩa lý, đạo lý)

Ngoài ra, còn để chỉ quan hệ thân thuộc không phải trực hệ/anh em đồng hao/chị em đồng hao/họ đằng nhà chồng hoặc vợ

定義(ていぎ) định nghĩa ★★☆☆☆
(xác định) + 義 (công bằng) = 定義 (định nghĩa)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

lòng biết ơn, nghĩa vụ
感謝    恩    恩恵    義理    義務   
bài phát biểu
講演    講義    セミナー 演説

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top