555. 着

着 =  (cuộn len) +  (mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐÁO (mặc áo)

Khi mặc áo làm từ cuộn len, mắt áo to thấy rõ vì sợi len to

 

Onyomi

CHAKU

Kunyomi

( ) つ*く đến nơi
★★★★★
( ) き*る mặc áo (Lưu ý: mặc quần dùng động từ khác!!)
★★★★★

Jukugo

下着(したぎ) đồ lót ★★★★ 
(phía dưới) + 着 (mặc áo) = 下着 (đồ lót)
着物(きもの) kimono ★★★★
着 (mặc áo) + (đồ vật) = 着物 (kimono)
水着(みずぎ) đồ bơi ★★★☆☆
(nước) + 着 (mặc áo) = 水着 (đồ bơi)
着替え(きがえ) thay quần áo ★★☆☆☆
着 (mặc áo) + (trao đổi) = 着替え (thay quần áo)
到着(とうちゃく) する đến nơi ★★☆☆☆ VIẾT
(đến nơi) + 着 (mặc áo) = 到着 (đến nơi)

bạn thường chỉ nghe từ này trong các thông báo ỏ nhà ga, sân bay

Từ đồng nghĩa

kiên nhẫn, kiên trì
しつこい 執着   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top