888. 着

着 = (con cừu) +  (mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÁO (mặc áo)

Khi mặc áo len lông cừu, mắt áo to thấy rõ vì sợi len to

 

Onyomi

CHAKU

Kunyomi

( ) つ*く đến nơi
★★★★★
( ) き*る mặc áo (Lưu ý: mặc quần dùng động từ khác!!)
★★★★★

Jukugo

下着(したぎ) đồ lót ★★★★ 
(phía dưới) + 着 (mặc áo) = 下着 (đồ lót)
着物(きもの) kimono ★★★★
着 (mặc áo) + (đồ vật) = 着物 (kimono)
水着(みずぎ) đồ bơi ★★★☆☆
(nước) + 着 (mặc áo) = 水着 (đồ bơi)
着替え(きがえ) thay quần áo ★★☆☆☆
着 (mặc áo) + (trao đổi) = 着替え (thay quần áo)
到着(とうちゃく) する đến nơi ★★☆☆☆ VIẾT
(đến nơi) + 着 (mặc áo) = 到着 (đến nơi)

bạn thường chỉ nghe từ này trong các thông báo ỏ nhà ga, sân bay

Từ đồng nghĩa

kiên nhẫn, kiên trì
しつこい 執着   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top