887. 遅

遅 =  (chuyển động, con đường) + (xác chết, cờ) +  (con cừu) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRÌ (chậm)

Sếp ơi, em phải đi chậm vì trên đường tới cơ quan, ngổn ngang bao nhiêu xác - cừu chết trương ạ!

 

Onyomi

CHI

Kunyomi

おそ*い chậm chạp/ muộn
★★★★★
( ) おく*れる đến muộn, chậm trễ
☆☆☆☆☆

Jukugo

遅刻(ちこく) する đến muộn ★★☆☆☆
遅 (chậm) + (khắc) = 遅刻 (đến muộn)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top