880. 羊

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DƯƠNG (con cừu)

Trông giống hình con cừu có cặp sừng, lông xù như bông sang cả hai bên hông

 

Onyomi

YOU

Kunyomi

ひつじ con cừu
★★☆☆☆

Jukugo

羊毛(ようもう) len ☆☆☆☆☆
羊 (con cừu) + (lông) = 羊毛 (len)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top