879. 磁

磁 = (đá) +  (sừng) +  (một, trần nhà) + (cái kén)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỪ (nam châm)

Một thỏi nam châm giống như một hòn đá có 2 mặt, bị chia cắt bởi 1 đường thẳng. Một mặt giống như 2 cái sừng (dương), một mặt lại giống như 2 cái kén mềm yếu (âm)

 

Onyomi

JI

Jukugo

磁気(じき) từ tính, sức hút của nam châm ☆☆☆☆☆
磁 (nam châm) + (tâm trạng) = 磁気 (từ tính, sức hút của nam châm)
電磁場(でんじば) từ trường ☆☆☆☆☆ KUN ON
(điện) + 磁 (nam châm) + (hội trường) = 電磁場 (từ trường)
磁石(じしゃく) cục nam châm ☆☆☆☆☆
磁 (nam châm) + (đá) = 磁石 (cục nam châm)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top