498. 脱

脱 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + 兑 (ác quỷ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THOÁT (cởi quần áo)

Dưới ánh sáng của ngày trăng tròn người đàn ông lại cởi quần áo để hóa thành ác quỷ

 

Onyomi

DATSU

Kunyomi

( ) ぬ*ぐ tháo quần áo
★★★★

Jukugo

脱線(だっせん) する chệc đường, lạc chủ đề ★★☆☆☆
脱 (cởi quần áo) + (đường kẻ) = 脱線 (chệc đường, lạc chủ đề)

Từ đồng nghĩa

chạy thoát 
逃れる    逃げる    避ける    免れる    脱出    退く

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top