878. 脱

脱 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (anh trai) +  (sừng)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THOÁT (cởi quần áo)

Ông anh trai nghịch như quỷ (có 2 cái sừng) của tôi quyết định cởi quần áo trước bàn dân thiên hạ, để khoe phần xác thịt 6 múi

 

Onyomi

DATSU

Kunyomi

( ) ぬ*ぐ tháo quần áo
★★★★

Jukugo

脱線(だっせん) する chệc đường, lạc chủ đề ★★☆☆☆
脱 (cởi quần áo) + (đường kẻ) = 脱線 (chệc đường, lạc chủ đề)

Từ đồng nghĩa

chạy thoát 
逃れる    逃げる    避ける    免れる    脱出    退く

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top