877. 説

説 = (nói) +  (sừng) +  (anh trai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THUYẾT (giải thích)

Khi anh trai tôi giải thích điều gì với ba mẹ, tôi đều dè chừng những lời nói của anh ấy. Đôi lúc anh ấy như con quỷ nhỏ với 2 cái sừng mọc lên vậy

 

Onyomi

SETSU

Kunyomi

と*く thuyết phục, giải thích (Lưu ý: thông thường mọi người chỉ nói . . . 説明 (setsumei suru)) TrTr
☆☆☆☆

Jukugo

説明(せつめい) する giải thích ★★★★
説 (giải thích) + (sáng) = 説明 (giải thích)
小説(しょうせつ) tiểu thuyết ★★☆☆☆
(nhỏ) + 説 (giải thích) = 小説 (tiểu thuyết)
口説く(くどく) lừa phỉnh, tán tỉnh ★★☆☆☆
(miệng) + 説 (giải thích) = 口説く (lừa phỉnh, tán tỉnh)

Từ đồng nghĩa

giải thích
説明    解説   
thuyết phục 
説得    口説く   
phát biểu
講演    講義    セミナー 演説   
câu chuyện, huyền thoại 
逸話    昔話    物語    童話    伝説    神話    小説    語り    メルヘン

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top