876. 税

税 = (lúa mì) + (sừng) +  (anh trai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THUẾ (thuế)

Năm nay lúa mì mất mùa, anh trai tôi đành phải lấy bộ sừng quý ra đóng THUẾ

 

Onyomi

ZEI

Jukugo

税金(ぜいきん) tiền thuế ★★★★
税 (thuế) + (kim loại vàng) = 税金 (tiền thuế)
税込み(ぜいこみ) giá đã bao gồm thuế ☆☆☆☆ KUN ON
税 (thuế) + (đông đúc) = 税込み (giá đã bao gồm thuế)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top