875. 道

道 =  (chuyển động, đường) + (cái cổ)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẠO (con đường)

Khi chuyển động trên các con đường ở Việt Nam, cái cổ ngoái hết trái rồi phải

 

Onyomi

DOU

Kunyomi

みち đường nhỏ (Lưu ý: đường lớn là 通り (どうり))
★★★★★

Jukugo

歩道(ほどう) lề đường ★★★★
(đi bộ) + 道 (con đường) = 歩道 (lề đường)
近道(ちかみち) đường tắt ★★★☆☆
(cận kề) + 道 (con đường) = 近道 (đường tắt)
xxx (どう) "đạo xxx" ★★★☆☆ HT

DOU được sử dụng như hậu tố, có nghĩa 'phương pháp và triết lí XXX', hay được thấy trong trên của các môn võ thuật:

柔道、剣道、武士道 (judo, kendo, bushido) ...

cũng như trong trà đạo, nghệ thuật cắm hoa:

茶道、 華道

武道(ぶどう) võ thuật ★★☆☆☆
(quân đội) + 道 (con đường) = 武道 (võ thuật)
道徳(どうとく) đạo đức ☆☆☆☆
道 (con đường) + (đạo đức) = 道徳 (đạo đức)

đạo đức nói chung "ví dụ không hại người" - đối lập với các quy chuẩn đạo đức do cá nhân tự lập nên, ví dụ như "tôi không hút thuốc". Khi nói về đạo đức trong giáo dục, dùng 道徳.

柔道(じゅうどう) Judo ☆☆☆☆☆
(linh hoạt) + 道 (con đường) = 柔道 (Judo)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

máy móc
機械    器械    そうち 器具    道具   
đạo đức
倫理    倫理学    道徳    価値観    信念   
báo cáo
報告    報道    レポート 情報   
con đường
道路    通り    街道    道

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top