874. 首

首 =  (sừng) + (một/ đường thẳng) + (tự mình)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỦ (cái cổ)

Khi bị bắt vì tội buôn lậu sừng quý, tôi sẵn sàng chìa cái cổ ra hứng chịu mọi hình phạt "Một mình tôi làm! Tự thân tôi thôi!""

 

Onyomi

SHU

Kunyomi

くび cái cổ
★★★★

Jukugo

首になる(くびになる) bị sa thải ★★★★ KANA
足首(あしくび) mắt cá, cổ chân ★★☆☆☆ 
(chân) + 首 (cái cổ) = 足首 (mắt cá, cổ chân)
乳首(ちくび) đầu vú, nhũ hoa ★★☆☆☆ BA 
(sữa) + 首 (cái cổ) = 乳首 (đầu vú, nhũ hoa)
首相(しゅしょう) Thủ tướng ☆☆☆☆  BA - VIẾT
首 (cái cổ) + (tương tác) = 首相 (Thủ tướng)

từ báo chí hay dùng (Lưu ý: thông thường mọi người hay dùng 総理)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

sa thải
解雇    失業    首になる   
đầu hàng 
降参する    降伏    自首  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top