624. 慌

慌 = (tinh thần) + (bỏ hoang) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HOẢNG (bối rối)

Bối rối là trạng thái tinh thần nhìn thấy căn nhà yêu dấu nay đã bị bỏ hoang

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

( ) あわ*てる trở nên vội vàng, bối rối, luống cuống KANA
☆☆☆☆

Jukugo

大慌てで(おおあわてで) xxxx vô cùng lúng túng ☆☆☆☆☆ KANA
(to lớn) + 慌 (bối rối) = 大慌てで (vô cùng lúng túng)

làm xxx một cách vô cùng luống cuống

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top