872. 慌

慌 = (tim) + (bỏ hoang) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HOẢNG (bối rối)

Bối rối là khi trái tim nhìn thấy căn nhà yêu dấu nay đã bị bỏ hoang

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

( ) あわ*てる trở nên vội vàng, bối rối, luống cuống KANA
☆☆☆☆

Jukugo

大慌てで(おおあわてで) xxxx vô cùng lúng túng ☆☆☆☆☆ KANA
(to lớn) + 慌 (bối rối) = 大慌てで (vô cùng lúng túng)

làm xxx một cách vô cùng luống cuống

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top