871. 荒

荒 =  (thảo mộc) + (chết) +  (dòng nước chảy) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HOANG (bỏ hoang)

Vùng đất bỏ HOANG nên thảo mộc cứ mọc rồi chết, rồi cuốn đi theo dòng nước chảy cũng chẳng ai biết

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

あら*い gấp gáp, dữ dội, khốc liệt, gồ ghề, lổn nhổn
★★★☆☆
( ) あ*れる a) nứt nẻ (da)

b) hoang vu, bị bỏ hoang

c) cuồng loạn, điên điên (thần kinh)

d) bão bùng (thời tiết)

e) động (biển) 

★★★☆☆

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top