870. 訓

訓 =  (nói) +  (dòng sông)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUẤN (chỉ dẫn)

Chỉ bằng lời nói, Chúa có khả năng chỉ dẫn dòng chảy của sông

 

Onyomi

KUN

Jukugo

訓読み(くんよみ) âm KUN ★★★☆☆
訓 (chỉ dẫn) + (đọc) = 訓読み (âm KUN)
訓練(くんれん) đào tạo ★★☆☆☆
訓 (chỉ dẫn) + (luyện tập) = 訓練 (đào tạo)

nghiêm túc quy củ hơn 練習;giống như trong quân đội

教訓(きょうくん) bài học ☆☆☆☆☆
(giáo dục) + 訓 (chỉ dẫn) = 教訓 (bài học)

Thường được dùng trong:

きょうくん に なった!('Cái đó coi như là một bài học!')

Từ đồng nghĩa

đào tạo
練習    訓練    研修

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top