127. 川

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
XUYÊN (dòng nước chảy)

Chữ này tượng trưng cho dòng nước đang chảy

(lũ lụt)

Khi ở bên trái kí tự khác, từ này được viết dưới dạng 川, khi ở trên kí tự khác, từ này trở thành 巛

Onyomi

SEN

Kunyomi

かわ dòng sông
★★★★★

Jukugo

川崎(かわさき) thành phố Kawasaki ★★☆☆☆

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

dòng sông 
川    河  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top