865. 傾

傾 =  (biến đổi) +  (trang sách)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHUYNH (nghiêng)

Những trang sách nghiêng về biến đổi một người, từ ngu ngốc sẽ thành đỡ ngu ngốc hơn

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

( ) かたむ*ける tôi nghiêng thứ gì theo một hướng nhất định
★★★☆☆
( ) かたむ*く cái gì bị nghiêng
★★★☆☆

Jukugo

傾向(けいこう) khuynh hướng, xu hướng ☆☆☆☆
傾 (nghiêng) + (hướng về) = 傾向 (khuynh hướng, xu hướng)

(không dùng cho 1 người cụ thể, hay cố ý)

(Lưu ý: không dùng để chỉ xu hướng thời trang - vì đây là hành động có ý thức và có chủ đích, thay vào đó dùng 流行りゅうこう)

Từ đồng nghĩa

nghiêng
傾く    偏る    傾向  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top