862. 類

類 = (gạo) + (to lớn) +  (trang sách)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
LOẠI (chủng loại)

có nhiều chủng LOẠI gạo giống lớn, nên viết mấy trang sách mà không hết

 

Onyomi

RUI

Jukugo

人類(じんるい) nhân loại, loài người ★★★★
(người, Mr. T) + 類 (chủng loại) = 人類 (nhân loại, loài người)
種類(しゅるい) nòi giống, chủng loại ★★★★
(loài) + 類 (chủng loại) = 種類 (nòi giống, chủng loại)
分類(ぶんるい) する phân loại ☆☆☆☆☆
(phân chia) + 類 (chủng loại) = 分類 (phân loại)

Từ đồng nghĩa

con người
人類    人情    人間

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top