861. 額

額 = (khách hàng) +  (trang sách)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGẠCH (trán)

Tác giả viết sai sự thật, dập trán xuống trang sách xin lỗi khách hàng

 

Onyomi

GAKU

Kunyomi

ひたい trán (Lưu ý: thường mọi người chỉ nói おでこ)
☆☆☆☆☆

Jukugo

半額(はんがく) nửa giá ★★★☆☆
(một nửa) + 額 (trán) = 半額 (nửa giá)
月額(げつがく) tiền hàng tháng ☆☆☆☆☆
(mặt trăng, tháng, xác thịt) + 額 (trán) = 月額 (tiền hàng tháng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top