295. 額

額 = (khách hàng) +  (trang sách, cái đầu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
NGẠCH (trán)

Tác giả viết sai sự thật, dập cái đầu xuống tới nỗi u cả trán để xin lỗi khách hàng

 

Onyomi

GAKU

Kunyomi

ひたい trán (Lưu ý: thường mọi người chỉ nói おでこ)
☆☆☆☆☆

Jukugo

半額(はんがく) nửa giá ★★★☆☆
(một nửa) + 額 (trán) = 半額 (nửa giá)
月額(げつがく) tiền hàng tháng ☆☆☆☆☆
(mặt trăng, tháng, xác thịt) + 額 (trán) = 月額 (tiền hàng tháng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top