860. 頂

頂 =  (đinh) ON α (trang sách)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỈNH (đỉnh đầu)

Tôi đã nghĩ ra một cách mới để nhồi nhét kiến thức, đó là dùng đinh đóng trang sách lên ĐỈNH đầu. Haha mình phục mình quá!

 

Onyomi

CHOU

Kunyomi

いただ*き đỉnh núi TrTr
☆☆☆☆☆
いただ*く nhận lấy (từ một người có địa vị cao hơn) TrTr
☆☆☆☆☆

Jukugo

頂点(ちょうてん) đỉnh, cao trào ☆☆☆☆
頂 (đỉnh đầu) + (điểm) = 頂点 (đỉnh, cao trào)

(đỉnh của danh vọng/ cao trào của bài hát)

Từ đồng nghĩa

đỉnh
頂点    見所    頂上    山頂    天辺    頂  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top