86. 訪

訪 =  (nói) +  (phương hướng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÓNG, PHỎNG (đến thăm)

Khi bạn đến thăm ai đó, bạn chĩa lời nói của mình vào hướng của họ

Onyomi

HOU

Kunyomi

たず*ねる viếng thăm giữa những người VIP với nhau (thăm chính thức quốc gia, thăm giáo hoàng, v.v.) VIẾT
★★☆☆☆
おとず*れる thăm, một đất nước nào đó/ 1 nơi xa xôi, một người bạn ở xa
☆☆☆☆☆

Jukugo

訪問(ほうもん) viếng thăm ☆☆☆☆ VIẾT
訪 (đến thăm) + (câu hỏi) = 訪問 (viếng thăm)

giống như たずねる,(訪ねる), nhưng đây là danh từ.

Từ đồng nghĩa

thăm
へ伺う    に参る    を訪ねる    を訪問   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top