858. 頑

頑 = (ban đầu) +  (trang sách) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGOAN (ngoan cố)

Thưở ban đầu, đứa bé NGOAN cố không chịu đọc những trang sách đầu tiên, vì muốn đi chơi

 

Onyomi

GAN

Jukugo

頑張る(がんばる) chúc may mắn! cố gắng ★★★★★ 
頑 (ngoan cố) + (kéo dài) = 頑張る (chúc may mắn! cố gắng)

がんばる mang 2 ý nghĩa: 1) cố gắng lên! 2) chúc may mắn! Bạn nói với bạn của mình 頑張れ! trước kì thi.

頑固(がんこ) cứng đầu, ngoan cố ★★☆☆☆ 
頑 (ngoan cố) + (cứng) = 頑固 (cứng đầu, ngoan cố)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top