857. 願

願 =  (thảo nguyên) + (trang sách) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGUYỆN (thỉnh cầu)

Ở ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên, 2 đứa bé đang lật giở các trang sách, để viết được đơn thỉnh cầu lên chính quyền bảo tồn tự nhiên

 

Onyomi

GAN

Kunyomi

ねが*い nguyện cầu, mong ước: お願いがあります( tôi có việc này muốn nhờ anh!). その願いを叶える (tôi sẽ hoàn thành ước nguyện của anh)
★★★☆☆
( ) ねが*いします làm ơn!
★★★★

Jukugo

祈願(きがん) lời cầu nguyện ☆☆☆☆☆ TrTr
(cầu nguyện) + 願 (thỉnh cầu) = 祈願 (lời cầu nguyện)

Từ đồng nghĩa

cầu nguyện
拝む    祈る    祈願   
mong ước
希望    意思    願い    野心    望み    志す

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top