856. 夏

夏 =  (một, trần nhà) + (tự mình) + 攵 (hai chân bắt chéo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HẠ (mùa hè)

Dưới cái nóng của mùa hè thì thà tự mình ở dưới trần nhà, hai chân bắt chéo ung dung ngồi đó không đi đâu thì hơn

 

Onyomi

KA

Kunyomi

なつ mùa hè
★★★★★

Jukugo

夏休み(なつやすみ) kì nghỉ hè ★★★★
夏 (mùa hè) + (nghỉ ngơi) = 夏休み (kì nghỉ hè)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top