853. 喜

喜 = (mười) +  (hạt đậu) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỈ (vui mừng)

Thằng bé bỏ tọt mười - hạt đậu vào miệng, vui mừng ra mặt

 

Onyomi

KI

Kunyomi

( が hay に hay で ) よろこ*ぶ khiến ai đó vui/ hạnh phúc - thường nói về người khác hơn là nói về bản thân mình
★★★★★
よろこ*び hạnh phúc
★★★☆☆

Jukugo

喜劇(きげき) hài kịch ☆☆☆☆
喜 (vui mừng) + (kịch) = 喜劇 (hài kịch)

Từ đồng nghĩa


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top