851. 鳴

鳴 = (miệng/hình hộp nhỏ) +  (chim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MINH (hót)

Con chim mở miệng cất tiếng hót véo von

 

Onyomi

MEI

Kunyomi

( ) な*く tiếng kêu/hót của động vật
★★★☆☆
( ) な*る âm thanh của điện thoại/ báo động khi đổ chuông
★★★☆☆

Jukugo

怒鳴る(どなる) gào lên/hét lên ☆☆☆☆ KUN ON
(tức giận) + 鳴 (hót) = 怒鳴る (gào lên/hét lên)
雷が鳴る(かみなりがなる) sấm động ☆☆☆☆
(sấm sét) + 鳴 (hót) = 雷が鳴る (sấm động)
耳鳴り(みみなり) ù tai ☆☆☆☆☆
(tai) + 鳴 (hót) = 耳鳴り (ù tai)

Từ đồng nghĩa

tức giận
キレる 怒鳴る    怒鳴り付ける   
hét 
悲鳴をあげる    を絶叫する    と喚く    と ほえる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top