85. 万

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VẠN (10,000)

Từ này nhớ mặt chữ nhanh hơn nhớ chuyện

Onyomi

MAN

Kunyomi

( ) まん 10,000
★★★★★

Jukugo

万が一(まんがいち) vạn bất đắc dĩ ★★☆☆☆ VIẾT
万 (10,000) + (một, trần nhà) = 万が一 (vạn bất đắc dĩ)

vạn bất đắc dĩ (nghĩa đen, 'giả sử 1/10,000, xác suất ấy xảy ra')

万歳(ばんざい!) banzai! ★★☆☆☆ 
万 (10,000) + (cuối năm) = 万歳 (banzai!)

vạn tuế!!!! (nghĩa đen '10,000 năm', tức là, 'Thiên Hoàng vạn tuế, vạn tuế, vạn vạn tuế)

万引き(まんびき) ăn cắp trong cửa hàng ☆☆☆☆ CB
万 (10,000) +  (kéo) = 万引き (ăn cắp trong cửa hàng)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

có lẽ 
たしか~ ひょっとして~ 万が一~   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top