849. 鳥

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐIỂU (con chim)

Trông giống con chim với cái đầu nghếch cao, đôi cánh 4 lông vũ đang xòe ra

 

Onyomi

CHOU

Kunyomi

とり chim
★★★★★

Jukugo

焼鳥(やきとり) gà nướng/rán ★★★☆☆
(nướng) + 鳥 (con chim) = 焼鳥 (gà nướng/rán)
鳥肌(とりはだ) nổi da gà ☆☆☆☆
鳥 (con chim) + (da người) = 鳥肌 (nổi da gà)
七面鳥(しちめんちょう) gà tây ☆☆☆☆☆
(bảy) + (mặt nạ) + 鳥 (con chim) = 七面鳥 (gà tây)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top