771. 炭

炭 = (núi) + (tro)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THAN (than củi)

THAN củi có thể đốt ngọn núi sừng sững thành tro trong nháy mắt

 

Onyomi

TAN

Jukugo

石炭(せきたん) than đá ☆☆☆☆☆
(đá) + 炭 (than củi) = 石炭 (than đá)
二酸化 炭素(に さんか たんそ) CO2 ☆☆☆☆☆
(số hai) + (axit) + (biến đổi) + 炭 (than củi) + (nguyên tố) = 二酸化 炭素 (CO2)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top