846. 岸

岸 = (núi) +  (vách đá) +  (khô)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGẠN (bờ biển)

Bờ biển với những ngọn núi lấn ra sát biển, những vách đá sừng sững khô khốc do gió mặn chát bào mòn

 

Onyomi

GAN

Kunyomi

きし bờ
☆☆☆☆

Jukugo

海岸(かいがん) ven biển, bờ biển ★★★★
(biển) + 岸 (bờ biển) = 海岸 (ven biển, bờ biển)

Không giống như 浜辺 hay 浜, 海岸 mang sắc thái khoa học: duyên hải (cho dù có cát hay không). Bạn sẽ thấy 海岸 xuất hiện trên bản đồ, sách báo địa lý. Người bình thường không mấy khi sử dụng 海岸. Nếu muốn rủ ai đó ra biển chơi, hãy nói, "海へ行こう!”, nhưng thật ra ai cũng hiểu là chơi ở 海岸 - chứ không phải TRÊN biển

Từ đồng nghĩa

bãi biển, bờ biển
浜辺    浜    海岸    岸   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top