844. 密

密 = (mái nhà) +  (tất yếu) + (núi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MẬT (khó nhìn thấy)

Nếu xây nhà trên núi thì tất yếu khó nhìn thấy rồi. Cùng lắm là thấy mỗi cái mái nhà.

 

Onyomi

MITSU

Kunyomi

ひそ*か ( ) thầm kín, bí mật
☆☆☆☆

Jukugo

秘密(ひみつ) bí mật ★★★★★
(bí mật) + 密 (khó nhìn thấy) = 秘密 (bí mật)
密輸(みつゆ) buôn lậu ☆☆☆☆
密 (khó nhìn thấy) + (vận chuyển) = 密輸 (buôn lậu)

Từ đồng nghĩa

chính xác, chặt chẽ 
几帳面な    厳密    厳格    正確    正確    精巧    厳重    きちんと 明確に   
bí mật 
秘密    内緒   
mật báo, mách lẻo
ちくる 密告    言いつける  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top