842. 催

催 =  (người, Mr. T) +  (núi) +  (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÔI (tài trợ)

Mr. T tài trợ cho chương trình bằng hiện vật - một núi thịt gà tây

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

もよお*す tổ chức một sự kiện nhỏ - tiệc tại nhà, phòng tranh nhỏ
★★★☆☆

Jukugo

主催(しゅさい) する chủ tọa, nhà tài trợ ★★☆☆☆ VIẾT
(ông chủ) + 催 (tài trợ) = 主催 (chủ tọa, nhà tài trợ)

tài trợ, tổ chức một sự kiện tầm trung (giống như 催す(もよおす) nhưng nhấn mạnh vào khía cạnh 'tài trợ' (tức cung cấp tài chính, đổi lại việc được quảng bá tên tuổi), trong khi もよおす liên quan tới các công việc phải thực hiện - chuẩn bị đồ ăn, đồ trang trí, v.v).

催促(さいそく) する thúc giục, giục giã ☆☆☆☆
催 (tài trợ) + (kích thích) = 催促 (thúc giục, giục giã)

Có thể dùng trong môi trường kinh doanh (đây là thông báo lần 3 về việc quý khách hàng chậm thanh toán), hoặc giữa bạn bè (đứa bạn đòi tôi trả 50K vay từ năm ngoái tới giờ)

開催(かいさい) する đăng cai (thế vận hội) ☆☆☆☆☆
(mở ra) + 催 (tài trợ) = 開催 (đăng cai (thế vận hội))

Từ đồng nghĩa

tổ chức, đăng cai
催す    主催    開催   
thúc giục
促す    促進    催促    奨励    勇気づける    迫る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top