838. 山

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SƠN (núi)

Trông giống ngọn núi với đỉnh cao ở giữa, sường thoai thoải 2 bên

 

Onyomi

SAN

Kunyomi

やま núi
★★★★★

Jukugo

沢山(たくさん) rất nhiều ★★★☆☆ KANA
(đầm lầy) + 山 (núi) = 沢山 (rất nhiều)
富士山(ふじさん) núi Phú Sĩ ★★★☆☆ BA 
(giàu có) + (quý ông) + 山 (núi) = 富士山 (núi Phú Sĩ)
山登り(やまのぼり) leo núi ★★☆☆☆
山 (núi) + (leo lên) = 山登り (leo núi)

(dạng động từ: やまのぼる)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

đỉnh
頂点    見所    頂上    山頂    天辺    頂   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top