116. 砕

砕 = (đá) +  (số chín, bóng chày) + (số mười, cái kim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TOÁI (đập vỡ)

Bằng sức mạnh phi thường, tôi có thể đập vỡ một viên đá thành đúng chín - mươi viên bằng nhau

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

( ) くだ*く tôi đập vỡ/xay thứ gì (ví dụ công nhân đập đá, máy xay xay bột từ gạo)

Ngoài ra còn có ý nghĩa 'cản trở kế hoạch'

Không giống như る、 砕く hàm ý việc đập vỡ/xay mất thời gian, và lặp đi lặp lại
☆☆☆☆

( ) くだ*ける cái gì bị đập vỡ/ xay
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

đập vỡ
壊す    壊れる    砕く    破壊    滅ぼす    つぶす 撲滅    破る    割る    割く    裂く  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top