836. 砕

砕 = (đá) +  (số 9) +  (mười)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TOÁI (đập vỡ)

Bằng sức mạnh phi thường, tôi có thể đập vỡ một viên đá thành đúng chín - mươi viên bằng nhau

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

( ) くだ*く tôi đập vỡ/xay thứ gì (ví dụ công nhân đập đá, máy xay xay bột từ gạo)

Ngoài ra còn có ý nghĩa 'cản trở kế hoạch'

Không giống như る、 砕く hàm ý việc đập vỡ/xay mất thời gian, và lặp đi lặp lại
☆☆☆☆

( ) くだ*ける cái gì bị đập vỡ/ xay
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

đập vỡ
壊す    壊れる    砕く    破壊    滅ぼす    つぶす 撲滅    破る    割る    割く    裂く  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top