835. 砂

砂 =  (đá) +  (một ít)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SA (cát)

Cát được hình thành từ đá bị bào mòn, mỗi năm một ít

 

Onyomi

SA

Kunyomi

すな hạt - (BOOBOO: không phải hạt gạo, hay hạt lúa (hạt có tính sinh học/thực vật là 粒(つぶ))--- sử dụng 砂 cho các loại hạt như hạt đường, hạt cát, khoáng chất, hay các loại hạt mang tính vô cơ)
★★☆☆☆

Jukugo

砂漠(さばく) sa mạc ★★★☆☆
砂 (cát) + (mơ hồ) = 砂漠 (sa mạc)
砂糖(さとう) đường ★★☆☆☆ 
砂 (cát) + (đường) = 砂糖 (đường)
砂丘(さきゅう) đụn cát ☆☆☆☆
砂 (cát) + (đồi) = 砂丘 (đụn cát)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top