117. 砂

砂 =  (đá) +  (một ít)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
SA (cát)

Cát được hình thành từ đá bị bào mòn, mỗi năm một ít

 

Onyomi

SA

Kunyomi

すな hạt (Lưu ý: không phải hạt gạo, hay hạt lúa (hạt có tính sinh học/thực vật là つぶ)--- sử dụng 砂 cho các loại hạt như hạt đường, hạt cát, khoáng chất, hay các loại hạt mang tính vô cơ)
★★☆☆☆

Jukugo

砂漠(さばく) sa mạc ★★★☆☆
砂 (cát) + (mơ hồ) = 砂漠 (sa mạc)
砂糖(さとう) đường ★★☆☆☆ 
砂 (cát) + (đường) = 砂糖 (đường)
砂丘(さきゅう) đụn cát ☆☆☆☆
砂 (cát) + (đồi) = 砂丘 (đụn cát)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top