834. 石

石 =  (vách đá) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẠCH (đá)

Phía dưới vách đá, có anh chàng đang há miệng chờ đá lăn vào mồm

 

Onyomi

SEKI

Kunyomi

いし đá
★★★★

Jukugo

宝石(ほうせき) đá quí ★★☆☆☆
(kho báu) + 石 (đá) = 宝石 (đá quí)
石鹸(せっけん) xà phòng ☆☆☆☆ KANA
石油(せきゆ) dầu hỏa ☆☆☆☆
石 (đá) + (dầu) = 石油 (dầu hỏa)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top