833. 縮

縮 =  (sợi chỉ, người Nhện) + 宿 (nhà trọ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SÚC (co lại)

Người Nhện ở lại qua đêm ở nhà trọ kiểu Nhật, hôm sau đi nhận quần áo, thì thấy bộ quần áo bị co lại, không thể chui vừa.

 

Onyomi

SHUKU

Kunyomi

( ) ちぢ*まる thu gọn, nén lại, co lại (mím môi, bắp tay, vòng tròn người vây xung quanh tên trộm)
☆☆☆☆
( ) ちぢ*む rút ngắn, co lại (áo co lại trong máy giặt)
☆☆☆☆☆

Jukugo

縮小(しゅくしょう) する co nhỏ, nén lại ☆☆☆☆☆ VIẾT
縮 (co lại) + (nhỏ bé) = 縮小 (co nhỏ, nén lại)

(từ dùng trong kinh doanh)

Từ đồng nghĩa

cắt giảm, giảm
減る    控える    縮小

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top