832. 宿

宿 =  (người, Mr. T) + (một trăm) +  (mái nhà) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÚC (nhà trọ)

Một nhà trọ kiểu Nhật có thể chứa tới 100 - Mr. T dưới một mái nhà

 

Onyomi

SHUKU

Jukugo

新宿区(しんじゅくく) Quận Shinjuku ★★★☆☆

(mới) + 宿 (nhà trọ) + (quận) = 新宿区 (Quận Shinjuku)

宿題(しゅくだい) bài tập về nhà ★★★☆☆
宿 (nhà trọ) + (đề tài) = 宿題 (bài tập về nhà)
宿泊(しゅくはく) する ngủ trọ (qua đêm) ☆☆☆☆☆ VIẾT
宿 (nhà trọ) + (ngủ lại) = 宿泊 (ngủ trọ (qua đêm))

(từ này khá trang trọng; thường dùng trong văn viết. Bạn sẽ không nói "Hãy 宿泊 ở đây nhé mọi người!"

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

số phận
運命    さだめ 宿命   
trú lại
泊まる    宿泊

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top