831. 優

優 =  (người) +  (sầu muộn) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ƯU (dịu dàng)

Một người có nhiều sầu muộn thường có bề ngoài dịu dàng

 

Onyomi

YUU

Kunyomi

( に hay が ) ずぐ*れる vượt trội
★★☆☆☆
やさ*しい dễ tính, tinh tế, tử tế. Nhấn mạnh vào tính cách, khiến người khác cảm thấy thoải mái, hiểu cảm xúc của người khác.
★★★★★

Jukugo

優先(ゆうせん) する ưu tiên ★★★☆☆
優 (dịu dàng) + (trước đây) = 優先 (ưu tiên)

(ưu tiên thứ gì trước: xxx 優先されてる)

俳優(はいゆう) diễn viên ★★★☆☆
(thơ haiku) + 優 (dịu dàng) = 俳優 (diễn viên)
優秀(ゆうしゅう) ưu tú ★★☆☆☆
優 (dịu dàng, ưu việt) + (ưu tú) = 優秀 (ưu tú)
男優(だんゆう) nam diễn viên ★★☆☆☆
(đàn ông) + 優 (dịu dàng) = 男優 (nam diễn viên)
女優(じょゆう) nữ diễn viên ★★☆☆☆
(phụ nữ) + 優 (dịu dàng) = 女優 (nữ diễn viên)

Từ đồng nghĩa

sang trọng, tao nhã
上品    洗練された    優雅な   
tốt bụng
親切    優しい   
dễ tính
優しい    易しい   
thoải mái
快い    心地よい    親しい    優しい   
ưu thế
優勢    優秀な    秀でる   
vượt trội
優れる    勝れる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top