616. 憂

憂 = (trang sách, cái đầu) + (vương miện) +  (trái tim) + 夂 (hai chân đi bộ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ƯU (sầu muộn)

Dù như đức vua, trên cái đầu đội vương miện, hai chân đi bộ có thể đi bất kì đâu, nhưng trái tim thì vẫn sầu muộn như thường

 

Onyomi

YUU

Kunyomi

うれ*い u sầu, buồn bã, rầu rĩ
☆☆☆☆

Jukugo

憂鬱(ゆううつ) である hay になる buồn rầu, chán nản☆☆☆☆

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

trầm cảm
憂鬱    落ち込む    気分がしずむ    きが滅入る    陰気    ふてくされる うかない
buồn rầu
憂い    愁い   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top