38. 百

百 = (một, trần nhà, sàn nhà) + (màu trắng, chim bồ câu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BÁCH (một trăm)

Tôi muốn sơn trần nhà màu trắng, mà pha màu mãi không xong, đến lần thứ 100 mới được

 

Onyomi

HYAKU

Jukugo

百円(ひゃくえん) 100 yen ★★★★★
百 (một trăm) + (vòng tròn) = 百円 (100 yen)

Được sử dụng trong

宿

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top