825. 先

先 = (con bò) +  (chân người)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TIÊN (trước đây)

Trước đây, tôi chưa từng nhìn thấy con bò nào có cặp chân con người. Đến giờ vẫn vậy!

 

Onyomi

SEN

Kunyomi

さき đỉnh, mũi (của mũi giáo, v.v.)
★★★☆☆
さき ( にxxx ) có nghĩa 'sớm hơn' về mặt thời gian, và 'phía trước' về mặt không gian. Ví dụ bạn nhường ai đó đi trước, bạn nói お先にどぞ。
★★★★★

Jukugo

先生(せんせい) giáo viên ★★★★★
先 (trước đây) + (cuộc sống) = 先生 (giáo viên)
先月(せんげつ) tháng trước ★★★★★
先 (trước đây) + (mặt trăng, tháng) = 先月 (tháng trước)
先週(せんしゅう) tuần trước ★★★★★
先 (trước đây) + (tuần) = 先週 (tuần trước)
先年(せんねん) năm ngoái ☆☆☆☆☆
先 (trước đây) + (năm) = 先年 (năm ngoái)

năm ngoái cũng là 去年きょねん

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

tổ tiên
先祖    祖先   
giả thiết 
期待    予想    前提    先入観   
biên giới, cạnh 
国境    境    境界    縁    端    末    先    外れ    際   
bác sĩ, giáo viên
医者    医師    先生    教師   
đi qua xa, mạo hiểm 
先走り    席を越す    調子に乗る    あんまり
đánh giá ai đó
偏見    判断    先入観    判決    裁く    審査

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top