822. 告

告 =   (con bò) +  (miệng, hình hộp nhỏ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CÁO (tiết lộ)

Tiết lộ từ Mc Donald làm chú há hốc miệng "Hả? Hamburger được làm từ thịt bò?"

 

Onyomi

KOKU

Kunyomi

つ*げる thông báo
★★☆☆☆

Jukugo

と hay を

告白(こくはく) する

thú nhận ★★★☆☆
告 (tiết lộ) + (trắng) = 告白 (thú nhận)

ví dụ thú nhận tội ác, hay thổ lộ tình cảm với ai

広告(こうこく) quảng cáo ★★★☆☆
(rộng) + 告 (tiết lộ) = 広告 (quảng cáo)

tuy nhiên người Nhật hay dùng シーエム (CM, viết tắt của từ tiếng Anh 'commercial.')

報告(ほうこく) báo cáo ★★☆☆☆ VIẾT
(báo cáo) + 告 (tiết lộ) = 報告 (báo cáo)
忠告(ちゅうこく) する lời khuyên ☆☆☆☆
(trung thành) + 告 (tiết lộ) = 忠告 (lời khuyên)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

tố cáo, khởi kiện 
うったえる 訴訟    訴え    責める    告訴    クレイム
răn đe, cảnh báo 
注意    責める    警告    忠告    助言    警戒    諭す    告げる    窘める   
báo cáo
報告    報道    レポート 情報   
chửi bới
ちくる 密告    言いつける

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top