821. 製

製 =  (hệ thống) ON α (quần áo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHẾ (sản xuất tại ...)

Bây giờ mọi thứ đã trở thành hệ thống, như với quần áo, bạn có thể biết nó được sản xuất tại ở đâu, bằng cách nhìn vào label.

 

Onyomi

SEI

Jukugo

電気製品(でんきせいひん) hàng điện tử ★★★☆☆
(điện) + 製 (sản xuất tại ...) + (hàng hóa) = 電気製品 (hàng điện tử)
XXX (せい) sản xuất từ/tại ★★★☆☆ HT

Hậu Tố này có 2 nghĩa

1:làm từ XXX. Ví dụ như:

木製もくせい: làm từ gỗ. (***)

2: xuất xứ từ nước XXX.

日本製にほんせい: đồ được làm tại Nhật Bản (**)

製造せいぞう: sản xuất (**)

製造(せいぞう) sản xuất ★★☆☆☆ VIẾT
製 (sản xuất tại ...) + (chế tạo) = 製造 (sản xuất)

Từ đồng nghĩa

làm từ gỗ
木製    木材  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top