82. 停

停 = (người) + (nhà mát)  ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÌNH (tạm dừng)

Biết ngay mà, người ta đã tạm dừng hoạt động nhà mát của người đàn ông quai nón nọ, lấy đất làm nhà hàng mà có buôn bán gì đâu!

Onyomi

TEI

Jukugo

バス停(ばすてい) bến xe bus ★★☆☆☆
停止(ていし) する tạm ngừng, đình chỉ ★★☆☆☆ VIẾT
停 (tạm dừng) + (dừng) = 停止 (tạm ngừng, đình chỉ)

tạm ngừng, đình chỉ (ví dụ như, nhà tôi bị cắt điện vì tôi chưa thanh toán tiền điện). Từ này thường được dùng trong hóa đơn/ thông báo chính thức. Vậy nên, bạn sẽ KHÔNG nói với bạn của mình rằng, "Tớ 停止 xem ti vi."

各駅停車(かくえきていしゃ) tàu hỏa địa phương ★★☆☆☆
(từng) + (nhà ga) + 停 (tạm dừng) + (xe) = 各駅停車 (tàu hỏa địa phương)

từ này hơi dài, nhưng nếu sống ở Nhật, bạn sẽ quen rất nhanh với từ "tàu hỏa địa phương" (nghĩa đen, "tàu dừng ở các nhà ga")

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top