446. 背

背 =  (phía Bắc) + (mặt trăng, tháng, xác thịt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BỐI (tầm vóc)

Những người phương Bắc bán cầu có tầm vóc lớn, vì họ có nhiều thịt

 

Onyomi

HAI

Kunyomi

chiều cao. Dùng trong 背が高い! hay 背が低い!
★★★★

Jukugo

背景(はいけい) phông cảnh, nền ★★★☆☆
背 (tầm vóc) + (phong cảnh) = 背景 (phông cảnh, nền)

(ví dụ như nền của một tấm ảnh, bối cảnh của một câu chuyện)

背中(せなか) sống lưng ★★☆☆☆
背 (tầm vóc) + (ở giữa) = 背中 (sống lưng)
背負う(せお*う) đảm đương, gánh vác, cõng ★★☆☆☆
背 (tầm vóc) + (thua cuộc) = 背負う (đảm đương, gánh vác, cõng)

Từ đồng nghĩa

gánh nặng
負担    背負う

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top