817. 北

北 =  (con rùa) + (cái thìa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
BẮC (phía Bắc)

Thay cho cái la bàn, ninja rùa dùng cái thìa để xác định phía BẮC

 

Onyomi

HOKU

Kunyomi

きた phía bắc
★★★★★

Jukugo

北口(きたぐち) cửa bắc ★★★★
北 (phía Bắc) + (miệng) = 北口 (cửa bắc)
北海道(ほっかいどう) Hokkaido ★★★☆☆
北 (phía Bắc) + (biển) + (con đường) = 北海道 (Hokkaido)
北朝鮮(きたちょうせん) Triều Tiên ★★★☆☆ KUN ON
北 (phía Bắc) + (buổi sáng) + (tươi mới) = 北朝鮮 (Triều Tiên)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

thua
負ける    参った    敗北    失敗    失う    不合格    落第

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top