816. 寝

寝 =  (mái nhà) +  (con rùa) +  (cái chổi) +  (vương miện) +  (háng, quần xà lỏn)  

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TẨM (nằm xuống)

Dưới mái nhà, con rùa chuẩn bị nằm xuống sau một ngày lao động vất vả. Tuy vậy, tay nó vẫn cầm cái chổi, để bảo vệ chiếc vương miện cất kĩ ở háng

 

Onyomi

SHIN (không cần nhớ)

Kunyomi

ね*る đặt lưng, đi ngủ (Lưu ý: không phải là ngủ - ngủ là 眠る!)
★★★★★
ね*かす cho ai đi ngủ (đứa bé, v.v.)
★★★☆☆

Jukugo

昼寝(ひるね) する ngủ trưa, nghỉ trưa ★★★☆☆
(ban ngày) + 寝 (nằm xuống) = 昼寝 (ngủ trưa, nghỉ trưa)
寝不足(ねぶそく) thiếu ngủ ★★☆☆☆
寝 (nằm xuống) + (thiếu) = 寝不足 (thiếu ngủ)
寝坊(ねぼう) する ngủ quên ☆☆☆☆ KUN ON
寝 (nằm xuống) + (con trai) = 寝坊 (ngủ quên)
寝室(しんしつ) phòng ngủ ☆☆☆☆
寝 (nằm xuống) + (phòng) = 寝室 (phòng ngủ)

Từ đồng nghĩa

ngủ
眠る    寝る

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top